| |
Canon EOS 550D |
Canon EOS 500D |
| Cảm biến |
• 18,7 Megapixel |
• 15,1 Megapixel |
| Kích cỡ ảnh (pixel) |
• 5.184 x 3.456
• 3.456 x 2.304
• 2.592 x 1.728 |
• 4.752 x 3.168
• 3.456 x 2.304
• 2.353 x 1.568 |
| Độ nhạy sáng |
ISO 100 tới 6400, mở rộng tới 12800. |
ISO 100 tới 3200, mở rộng tới H1 (6400) và H2 (12800). |
| Đo sáng |
• TTL 63-zone SPC |
• 35-zone evaluative |
| Cộng/trừ sáng |
+/- 5.0 EV |
+/- 2.0 EV |
| Auto ISO |
• ISO 100 tới 6400
• User selectable max ISO |
ISO 100 tới 1600 |
| LCD |
• rộng 3,0 ich TFT LCD
• tỷ lệ 3:2
• 1.040.000 điểm ảnh |
• rộng 3,0 inch TFT LCD
• tỷ lệ 4:3
• 920.000 điểm ảnh |
| Quay video |
• 1080p ở 30, 25 or 24 fps
• 720p ở 50/60 fps
• VGA ở 50/60 fps
• Cắt phim |
• 1080p ở 20fps
• 720p ở 30fps
• VGA ở 30fps |
| Chụp liên tiếp |
• 3,7 khung hình/giây
• 34 ảnh JPEG/Fine
• 6 ảnh RAW |
• 3,4 khung hình/giây
• 170 ảnh JPEG/Fine
• 9 ảnh RAW |
| Kết nối |
• USB 2.0 Hi-Speed
• Video output (PAL/ NTSC)
• HDMI Type C
• Stereo microphone |
• USB 2.0 Hi-Speed
• Video output (PAL/ NTSC)
• HDMI Type C |
| Thẻ nhớ |
SD/SDHC/SDXC |
SD/SDHC |
| Kết nối không dây Eye-Fi |
Hỗ trợ điều khiển menu trên màn hình, tự động bỏ tính năng tắt nguồn trong khi chuyển đổi dữ liệu |
Có hỗ trợ nhưng không có menu điều khiển |
| Battery Grip |
BG-E8 |
BG-E5 |
| Khác |
• Thông tin Copyright/photographer
• Nút 'Q' và nút quay phim tách ra
• 4 mức báo pin
• Control over HDMI
• Easier access to Auto Lighting Optimizer |
|